哈尔滨翻译公司,哈尔滨翻译,兴文翻译公司

致力于提供最专业的翻译服务

全国免费服务电话:800-898-6206
  • b1
  • b2
  • b3

兴文翻译公司越南语专业介绍译文欣赏

作者: 兴文翻译 来源: 兴文翻译 发布时间: 10/02/16

招收境外留学生的专业
Các chuyên ngành tuyển sinh lưu học sinh nước ngoài

学位
Học vị

学科门类
Nhóm ngành học

专业名称
Tên chuyên ngành

博士
Tiến sĩ

理学
Khoa học

气象学
Khí tượng học

大气物理学与大气环境
Vật lý khí quyển và môi trường khí quyển

大气遥感科学与技术
Kỹ thuật dự báo khí quyển

应用气象学
Ứng dụng khí tượng học

气候系统与全球变化
Hệ thống khíhậu và sự biến đổi toàn cầu

硕士
Thạc sĩ

理学
Khoa học

气象学
Khí tượng học

大气物理学与大气环境
Vật lý khí quyển và môi trường khí quyển

系统分析与集成
Phân tích cấu tạo hệ thống

应用数学
Ứng dụng toán học

大气遥感科学与技术
Kỹ thuật dự báo khí quyển

应用气象学
Ứng dụng khí tượng học

气候系统与全球变化
Hệ thống khíhậu và sự biến đổi toàn cầu

计算机应用技术
Kỹ thuật ứng dụng máy tính

自然地理学
Địa lý tự nhiên học

生态学
Sinh thái học

系统理论
Lý thuyết hệ thống

法学
Chính trị

马克思主义基本理论
Lý luận căn bản chủ nghĩa Mác

思想政治教育
Giáo dục tư tưởng chính trị

工学
Kỹ thuật công trình

信号与信息处理
Xử lý thông tin tín hiệu

环境科学
Môi trường học


学士
Đại học

理学
Khoa học

数学与应用数学
Toán học và ứng dụng toán học

信息与计算科学
Thông tin và tính toán học

物理学
Vật lý học

应用物理学
Ứng dụng vật lý học

应用化学
Ứng dụng hóa học

资源环境与城乡规划管理
Quản lý tài nguyên môi trường và quy hoạch đô thị

地理信息系统
Hệ thống thông tin địa lý

大气科学
Khí quyển học

应用气象学
Ứng dụng khí tượng học

海洋科学
Hải dương học

材料物理
Vật lý vật liệu

环境科学
Khoa học môi trường

生态学
Sinh thái học

统计学
Thống kê học

工学
Kỹ thuật công trình

测控技术与仪器
Kỹ thuật và thiết bị đo lường

自动化
Tự động hóa

电子信息工程
Kỹ thuật thông tin điện tử

通信工程
Hệ thống thông tin liên lạc

计算机科学与技术
Kỹ thuật máy  tính

电子科学与技术
Khoa học kỹ thuật điện tử

网络工程
Kỹ thuật mạng máy tính

软件工程
Kỹ thuật phần mềm

电气工程与自动化
Kỹ thuật điện và tự động hoá

信息工程
Hệ thống thông tin

环境工程
Kỹ thuật môi trường

雷电防护科学与技术
Kỹ thuật phòng chống sét

测绘工程
Kỹ thuật vẽ đo lường

遥感科学与技术
Kỹ thuật dự báo

农学
Nông học

农业资源与环境
Tài nguyên nông nghiệp và môi trường

管理学
Quản trị học

信息管理与信息系统
Quản lý thông tin và hệ thống thông tin

市场营销
Marketing

会计学
Kế toán

财务管理
Quản trị tài chính

人力资源管理
Qu ản trị nguồn nhân lực

物流管理
Quản trị Logistics

行政管理
Quản trị hành chánh

公共事业管理
Quản trị sự nghiệp công cộng

经济学
Kinh tế học

国际经济与贸易
Mậu dịch kinh tế quốc tế

文学
Ngoại ngữ

汉语言文学
Văn học tiếng Trung

英语
Tiếng Anh

日语
Tiếng Nhật

法学
Luật học

法学
Luật