学位
Học vị |
学科门类
Nhóm ngành học |
专业名称
Tên chuyên ngành |
博士
Tiến sĩ |
理学
Khoa học |
气象学
Khí tượng học |
大气物理学与大气环境
Vật lý khí quyển và môi trường khí quyển |
大气遥感科学与技术
Kỹ thuật dự báo khí quyển |
应用气象学
Ứng dụng khí tượng học |
气候系统与全球变化
Hệ thống khíhậu và sự biến đổi toàn cầu |
硕士
Thạc sĩ |
理学
Khoa học |
气象学
Khí tượng học |
大气物理学与大气环境
Vật lý khí quyển và môi trường khí quyển |
系统分析与集成
Phân tích cấu tạo hệ thống |
应用数学
Ứng dụng toán học |
大气遥感科学与技术
Kỹ thuật dự báo khí quyển |
应用气象学
Ứng dụng khí tượng học |
气候系统与全球变化
Hệ thống khíhậu và sự biến đổi toàn cầu |
计算机应用技术
Kỹ thuật ứng dụng máy tính |
自然地理学
Địa lý tự nhiên học |
生态学
Sinh thái học |
系统理论
Lý thuyết hệ thống |
法学
Chính trị |
马克思主义基本理论
Lý luận căn bản chủ nghĩa Mác |
思想政治教育
Giáo dục tư tưởng chính trị |
工学
Kỹ thuật công trình |
信号与信息处理
Xử lý thông tin tín hiệu |
环境科学
Môi trường học |
学士
Đại học |
理学
Khoa học |
数学与应用数学
Toán học và ứng dụng toán học |
信息与计算科学
Thông tin và tính toán học |
物理学
Vật lý học |
应用物理学
Ứng dụng vật lý học |
应用化学
Ứng dụng hóa học |
资源环境与城乡规划管理
Quản lý tài nguyên môi trường và quy hoạch đô thị |
地理信息系统
Hệ thống thông tin địa lý |
大气科学
Khí quyển học |
应用气象学
Ứng dụng khí tượng học |
海洋科学
Hải dương học |
材料物理
Vật lý vật liệu |
环境科学
Khoa học môi trường |
生态学
Sinh thái học |
统计学
Thống kê học |
工学
Kỹ thuật công trình |
测控技术与仪器
Kỹ thuật và thiết bị đo lường |
自动化
Tự động hóa |
电子信息工程
Kỹ thuật thông tin điện tử |
通信工程
Hệ thống thông tin liên lạc |
计算机科学与技术
Kỹ thuật máy tính |
电子科学与技术
Khoa học kỹ thuật điện tử |
网络工程
Kỹ thuật mạng máy tính |
软件工程
Kỹ thuật phần mềm |
电气工程与自动化
Kỹ thuật điện và tự động hoá |
信息工程
Hệ thống thông tin |
环境工程
Kỹ thuật môi trường |
雷电防护科学与技术
Kỹ thuật phòng chống sét |
测绘工程
Kỹ thuật vẽ đo lường |
遥感科学与技术
Kỹ thuật dự báo |
农学
Nông học |
农业资源与环境
Tài nguyên nông nghiệp và môi trường |
管理学
Quản trị học |
信息管理与信息系统
Quản lý thông tin và hệ thống thông tin |
市场营销
Marketing |
会计学
Kế toán |
财务管理
Quản trị tài chính |
人力资源管理
Qu ản trị nguồn nhân lực |
物流管理
Quản trị Logistics |
行政管理
Quản trị hành chánh |
公共事业管理
Quản trị sự nghiệp công cộng |
经济学
Kinh tế học |
国际经济与贸易
Mậu dịch kinh tế quốc tế |
文学
Ngoại ngữ |
汉语言文学
Văn học tiếng Trung |
英语
Tiếng Anh |
日语
Tiếng Nhật |
法学
Luật học |
法学
Luật |